Nghĩa tiếng Việt
- Người nông thôn.danh từ
- Người đồng xứ, người đồng hương.danh từ
Tiếng Nhật
- 田舎者いなかものngười nhà quê, dân quê, kẻ quê mùa
Ví dụ
-
The countryman knew every field and path.
-
My countryman greeted me at the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép