TanroDictionary Sổ từ

county-school

/ˈkɑʊntiˈskuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường học do quận quản lý.danh từ

Ví dụ

  1. My sister studies at a county-school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép