Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa hai chỗ ngồi.danh từ
- Xe ô tô hai chỗ ngồi.danh từ
- Ngăn buồng cuối toa (xe lửa).danh từ
Tiếng Nhật
- クーペxe coupe
Ví dụ
-
The coupé played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép