TanroDictionary Sổ từ

coupé

/kuːˈpeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa hai chỗ ngồi.danh từ
  2. Xe ô tô hai chỗ ngồi.danh từ
  3. Ngăn buồng cuối toa (xe lửa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coupé played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép