TanroDictionary Sổ từ

coupled

/ˈkʌpəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị ghép.động từ
  2. Cùng với.động từ

Ví dụ

  1. The chair was coupled with a small table.

  2. Pain came coupled with a sharp headache.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép