TanroDictionary Sổ từ

coupler

/ˈkəpəlɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắc nối.danh từ
  2. Cái mắc nối, bộ nối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coupler connected the two pipes.

  2. The mechanic replaced the broken coupler.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép