Nghĩa tiếng Việt
- Người mắc nối.danh từ
- Cái mắc nối, bộ nối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coupler connected the two pipes.
-
The mechanic replaced the broken coupler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép