Nghĩa tiếng Việt
- Cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ).danh từ
Tiếng Nhật
- 連句れんくthơ liên cú, renku
Ví dụ
-
The poem ends with a neat couplet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép