TanroDictionary Sổ từ

couplet

/ˈkʌplət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The poem ends with a neat couplet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép