TanroDictionary Sổ từ

coupling

/ˈkʌplɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của couple.động từ
  2. Sự nối; sự hợp lại.danh từ
  3. Vật nối, móc nối; chỗ nối (toa xe lửa, các bộ phận trong mây).danh từ
  4. Sự mắc, sự nối, cách mắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coupling was loose after the long trip.

  2. Their coupling made the machine work better.

  3. The coupling broke, so the train stopped.

  4. The coupling joined the two pipes tightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép