Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của couple.động từ
- Sự nối; sự hợp lại.danh từ
- Vật nối, móc nối; chỗ nối (toa xe lửa, các bộ phận trong mây).danh từ
- Sự mắc, sự nối, cách mắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coupling was loose after the long trip.
-
Their coupling made the machine work better.
-
The coupling broke, so the train stopped.
-
The coupling joined the two pipes tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép