Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo).danh từ
Tiếng Nhật
- 飛脚ひきゃくphu trạm, người đưa thư hỏa tốc
Ví dụ
-
The courier delivered the package to my office.
-
Vietnam Courier
tin tức Vietnam
-
diplomatic courier
người giao thông ngoại giao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép