Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện toán đường bay.danh từ
Ví dụ
-
A course line computer helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrs ˈlɑɪn kəmˈpjuːtɜː/
A course line computer helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép