TanroDictionary Sổ từ

course line computer

/ˈkɔrs ˈlɑɪn kəmˈpjuːtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy điện toán đường bay.danh từ

Ví dụ

  1. A course line computer helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép