Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của course.động từ
- Cuộc săn thỏ.danh từ
Ví dụ
-
The river was coursing through the valley.
-
Coursing kept the dogs moving fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép