Nghĩa tiếng Việt
- Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần.danh từ
- Kẻ nịnh thần.danh từ
Ví dụ
-
The courtier stood near the throne.
-
That courtier praised the king too often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép