TanroDictionary Sổ từ

courtier

/ˈkɔːtiə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần.danh từ
  2. Kẻ nịnh thần.danh từ

Ví dụ

  1. The courtier stood near the throne.

  2. That courtier praised the king too often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép