Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của court.động từ
Tiếng Nhật
- 求愛きゅうあいsự tán tỉnh, cầu hôn, ve vãn
Ví dụ
-
They are courting trouble with that plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép