TanroDictionary Sổ từ

courting

/kˈɔːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của court.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are courting trouble with that plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép