Nghĩa tiếng Việt
- Sự lịch sự, sự nhã nhặn.danh từ
- Sự khúm núm, sự xiểm nịnh.danh từ
Ví dụ
-
Her courtliness made the guests feel welcome.
-
His courtliness sounded a little too sweet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép