Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã.tính từ
- Khúm núm, xiểm nịnh.tính từ
Ví dụ
-
He gave a courtli bow at the door.
-
His courtli praise felt insincere.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép