Nghĩa tiếng Việt
- Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.danh từ
- Thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái).danh từ
Tiếng Nhật
- 求愛きゅうあいsự tán tỉnh, cầu hôn, ve vãn
Ví dụ
-
Their courtship began with long walks.
-
Their courtship lasted through the summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép