Nghĩa tiếng Việt
- Phần ở ngoài sân (quần vợt, bóng rổ).danh từ
Ví dụ
-
We sat courtside for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrtˌsɑɪd/
We sat courtside for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép