TanroDictionary Sổ từ

courtside

/ˈkɔrtˌsɑɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần ở ngoài sân (quần vợt, bóng rổ).danh từ

Ví dụ

  1. We sat courtside for the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép