Nghĩa tiếng Việt
- Một món ăn vùng Bắc Phi (bột mì nấu với thịt hay nước thịt).danh từ
Ví dụ
-
I tried couscous with vegetables today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊskʊs/
I tried couscous with vegetables today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép