TanroDictionary Sổ từ

couscous

/ˈkʊskʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một món ăn vùng Bắc Phi (bột mì nấu với thịt hay nước thịt).danh từ

Ví dụ

  1. I tried couscous with vegetables today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép