Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với anh em họ; có họ; thân thuộctính từ
Ví dụ
-
The room felt cousinly after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəzənli/
The room felt cousinly after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép