Nghĩa tiếng Việt
- Tục sản ông (đàn ông giả vờ đẻ).danh từ
Ví dụ
-
The old story mentions a strange couvade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kuːˈvɑːd/
The old story mentions a strange couvade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép