TanroDictionary Sổ từ

couvade

/kuːˈvɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tục sản ông (đàn ông giả vờ đẻ).danh từ

Ví dụ

  1. The old story mentions a strange couvade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép