TanroDictionary Sổ từ

couverture

/ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp sô-cô-la bọc ngoài kem, kẹo.danh từ

Ví dụ

  1. The ice cream had a thin couverture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép