Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hóa trị, cộng hoá trị.tính từ
Ví dụ
-
The atoms formed a covalent bond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkəʊˈveɪlənt/
The atoms formed a covalent bond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép