Nghĩa tiếng Việt
- Người ký hiệp ước, người thoả thuận.danh từ
Ví dụ
-
Each covenanter signed the agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəvəˌnæntɜː/
Each covenanter signed the agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép