Nghĩa tiếng Việt
- Sơ đồ phạm vi bao quát.danh từ
Ví dụ
-
The coverage diagram was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəvrɪdʒ ˈdɑɪəˌɡræm/
The coverage diagram was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép