Nghĩa tiếng Việt
- Bộ áo liền quần cho những người làm công việc nặng nhọc.danh từ
Ví dụ
-
He wore coveralls to clean the garage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌvərɔːlz/
He wore coveralls to clean the garage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép