Nghĩa tiếng Việt
- (ngữ pháp) Đồng động từ, đồng vị từ; phụ vị từ.danh từ
Ví dụ
-
The grammar book explained the coverb clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/covɜːb/
The grammar book explained the coverb clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép