Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coverđộng từ
- Có mái che.tính từ
- Kín đáo.tính từ
- Được yểm hộ (nhờ pháo binh).tính từ
- Có đội mũ.tính từ
Ví dụ
-
She covered the bowl with a plate.
-
We sat on a covered porch.
-
Keep your notes covered and private.
-
The soldiers were covered by artillery.
-
You must remain covered while walking in the snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép