Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cover.động từ
- Cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài.danh từ
- Cái nắp.danh từ
- Sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy.danh từ
- Sự trải ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was covering the bowl with a lid.
-
The blanket is a warm covering.
-
Please put the covering back on the box.
-
The lead covering protects the wires from water.
-
The covering of the floor was quick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép