Nghĩa tiếng Việt
- Ngầm, lén lút.D
Ví dụ
-
He moved covertly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊˌvɜːtli/
He moved covertly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép