Nghĩa tiếng Việt
- Sự che chở.danh từ
- Nơi ẩn núp.danh từ
- Hoàn cảnh người đàn bà có sự che chở của chồng.danh từ
Ví dụ
-
The trees offered coverture from the hot sun.
-
The cave gave coverture during the storm.
-
Under coverture, she had legal protection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép