Nghĩa tiếng Việt
- Xem covet: Thèm thuồng, thèm muốnD
Ví dụ
-
The entry covetingly points to covet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈʌvɪtɪŋli/
The entry covetingly points to covet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép