Nghĩa tiếng Việt
- Đồng mưu, lừa dối.tính từ
Ví dụ
-
His covinous plan fooled no one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈvɑɪnəs/
His covinous plan fooled no one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép