Nghĩa tiếng Việt
- Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.danh từ
Tiếng Nhật
- 小心しょうしんnhút nhát, hèn nhát
Ví dụ
-
Cowardice kept him from speaking up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊədɪs/
Cowardice kept him from speaking up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép