Nghĩa tiếng Việt
- Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑怯ひきょうhèn nhát
- 臆病おくびょうnhát gan, nhút nhát, hay sợ
- 卑劣ひれつhèn hạ, đê tiện
- だらし無いだらしないluộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả
Ví dụ
-
His cowardli fear kept him from speaking.
-
She answered cowardli and looked away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép