Nghĩa tiếng Việt
- Chuông đeo ở cổ bò.danh từ
Ví dụ
-
The cowbell rang across the pasture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊbel/
The cowbell rang across the pasture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép