Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi.danh từ
- cao bồi; người chăn bò miền Tâydanh từ
- Phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ; phim cao bồi.danh từ
- Nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí.danh từ
- A cowboy movie.danh từ
Tiếng Nhật
- カウボーイcao bồi
Ví dụ
-
The cowboy rode across the dusty trail.
-
We watched a cowboy on Friday night.
-
That cowboy was full of action.
-
The cowboy made a bad business deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép