TanroDictionary Sổ từ

cowboy

/ˈkaʊbɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi.danh từ
  2. cao bồi; người chăn bò miền Tâydanh từ
  3. Phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ; phim cao bồi.danh từ
  4. Nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí.danh từ
  5. A cowboy movie.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cowboy rode across the dusty trail.

  2. We watched a cowboy on Friday night.

  3. That cowboy was full of action.

  4. The cowboy made a bad business deal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép