Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cowđộng từ
Ví dụ
-
The manager cowed the team with threats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kaʊd/
The manager cowed the team with threats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép