Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cowerđộng từ
Ví dụ
-
The kitten cowered during the thunderstorm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊəd/
The kitten cowered during the thunderstorm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép