TanroDictionary Sổ từ

cowering

/kˈaʊərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cower.động từ

Ví dụ

  1. The child was cowering behind the sofa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép