TanroDictionary Sổ từ

cowgirl

/ˈkaʊɡɜːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái chăn bò.danh từ

Ví dụ

  1. The cowgirl waved at the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép