Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái chăn bò.danh từ
Ví dụ
-
The cowgirl waved at the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊɡɜːl/
The cowgirl waved at the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép