TanroDictionary Sổ từ

cowlike

/ˈkaʊˌlaɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống con bò cái.tính từ

Ví dụ

  1. The cowlike animal grazed in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép