Nghĩa tiếng Việt
- Giống con bò cái.tính từ
Ví dụ
-
The cowlike animal grazed in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊˌlaɪk/
The cowlike animal grazed in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép