Nghĩa tiếng Việt
- Nắp đậy máy.danh từ
Ví dụ
-
The mechanic removed the cowling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊlɪŋ/
The mechanic removed the cowling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép