TanroDictionary Sổ từ

cowling

/ˈkaʊlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắp đậy máy.danh từ

Ví dụ

  1. The mechanic removed the cowling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép