TanroDictionary Sổ từ

cowlstaff

/ˈkoʊlˌstæf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gậy dài hai người gánh để chở đồ vật.danh từ

Ví dụ

  1. They carried the crate with a cowlstaff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép