Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân trại chăn nuôi.danh từ
- Người chăn bò; trại chăn nuôi.danh từ
Ví dụ
-
The cowman fed the herd before sunrise.
-
The cowman checked the fence after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép