Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My coworker helped me finish the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊˈwɜːkə/
My coworker helped me finish the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép