Nghĩa tiếng Việt
- Cây đậu đũa.danh từ
Ví dụ
-
She planted cowpea in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊpiː/
She planted cowpea in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép