Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh đậu mùa (ở súc vật).danh từ
Ví dụ
-
The vet checked the cow for cowpox.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊpɒks/
The vet checked the cow for cowpox.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép