TanroDictionary Sổ từ

cowrie

/ˈkaʊri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc tiền.danh từ
  2. Tiền vỏ ốc (ở Nam phi và Nam á).danh từ

Ví dụ

  1. She kept a cowrie in her pocket.

  2. He used cowrie as money in trade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép