Nghĩa tiếng Việt
- Ốc tiền.danh từ
- Tiền vỏ ốc (ở Nam phi và Nam á).danh từ
Ví dụ
-
She kept a cowrie in her pocket.
-
He used cowrie as money in trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép