Nghĩa tiếng Việt
- Háng, khớp háng.danh từ
Ví dụ
-
He strained a muscle near his coxae.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːkˌseɪ/
He strained a muscle near his coxae.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép