Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coxđộng từ
Ví dụ
-
He coxed the boat team across the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒkst/
He coxed the boat team across the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép