TanroDictionary Sổ từ

coxes

/kˈɒksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coxđộng từ

Ví dụ

  1. He coxes the team through the turn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép